Âm Lịch Ngày 10 Tháng 11 Năm 1882
DƯƠNG LỊCH
Tháng 11
Năm 1882

ÂM LỊCH
Quý Sửu
Canh Tuất (9)
Nhâm Ngọ (1882)
Thứ Sáu, Ngày 10 Tháng 11 Năm 1882
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 11 Năm 1882










































Ngày 10 Tháng 11 Năm 1882 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 10/11/1882
- Âm lịch: 30/9/1882
- Can chi: Ngày: Quý Sửu - tức Can khắc Chi (Thủy khắc Thổ), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Lập đông
- Trực: Thâu (Tốt)
- Sao: Lâu
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Thiên Thượng Hỏa, kỵ các tuổi có chi Mùi.
Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Sửu cục. Xung Mùi, hình Tuất, Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Thập Nhị Trực
Có nghĩa là thu hoạch, gom góp
Nên làm
- mua sắm
- kinh doanh
- thu nợ
- gieo trồng
- thu hoạch
Kiêng cữ
- an táng
- xuất hành xa
Nhị Thập Bát Tú
Bạch Hổ – Chó Vàng, chủ trị ngày thứ 16
Nên làm
- Cầu tài, khai trương
- Cưới hỏi, kết bạn
- Đàm phán, hội họp
- Hạ thủy, đặt móng
Kiêng cữ
- An táng, cải táng
- Đi xa ban đêm
Khổng Minh Lục Diệu
Trì hoãn, kéo dài, thị phi.
Tổng Kết
Ngày 10/11/1882 là ngày Xấu. Thuộc Trực Thâu (Có nghĩa là thu hoạch, gom góp). Sao Lâu chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: mua sắm, kinh doanh, thu nợ , Cầu tài, khai trương, Cưới hỏi, kết bạn, Đàm phán, hội họp .
Hạn chế các việc: an táng, xuất hành xa , An táng, cải táng, Đi xa ban đêm .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!