Âm Lịch Ngày 12 Tháng 4 Năm 1893
DƯƠNG LỊCH
Tháng 4
Năm 1893

ÂM LỊCH
Kỷ Mão
Ất Mão (2)
Quý Tỵ (1893)
Thứ Tư, Ngày 12 Tháng 4 Năm 1893
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 4 Năm 1893










































Ngày 12 Tháng 4 Năm 1893 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 12/4/1893
- Âm lịch: 26/2/1893
- Can chi: Ngày: Kỷ Mão - tức Can khắc Chi (Thổ khắc Mộc), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Thanh minh
- Trực: Thành (Rất tốt)
- Sao: Bích
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Sơn Hạ Hỏa, kỵ các tuổi có chi Dậu.
Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mùi cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Là ngày cát lợi nhất, mọi việc đều thành công
Nên làm
- khai trương
- cưới hỏi
- nhập học
- nhận chức
- mọi việc quan trọng
Nhị Thập Bát Tú
Huyền Vũ – Thủy Thú, chủ trị ngày thứ 14
Nên làm
- Khởi công xây dựng
- Cầu tài, khai trương
- Học hành, thi cử
- Tu sửa, trang trí nhà cửa
Kiêng cữ
- An táng, chôn cất
- Khai đào giếng lớn
Khổng Minh Lục Diệu
Niềm vui, may mắn đến nhanh.
Tổng Kết
Ngày 12/4/1893 là ngày Tốt. Thuộc Trực Thành (Là ngày cát lợi nhất, mọi việc đều thành công). Sao Bích chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: khai trương, cưới hỏi, nhập học , Khởi công xây dựng, Cầu tài, khai trương, Học hành, thi cử .
Hạn chế các việc: , An táng, chôn cất, Khai đào giếng lớn .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!