Âm Lịch Ngày 19 Tháng 10 Năm 1897
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10
Năm 1897

ÂM LỊCH
Canh Tuất
Canh Tuất (9)
Đinh Dậu (1897)
Thứ Ba, Ngày 19 Tháng 10 Năm 1897
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 10 Năm 1897










































Ngày 19 Tháng 10 Năm 1897 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 19/10/1897
- Âm lịch: 24/9/1897
- Can chi: Ngày: Canh Tuất - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Hàn lộ
- Trực: Bình (Bình thường)
- Sao: Thất
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Thoa Xuyến Kim, kỵ các tuổi có chi Thìn.
Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Tuất cục. Xung Thìn, hình Sửu, Mùi, hại Dậu, phá Mùi.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất)
Thập Nhị Trực
Có nghĩa là bằng phẳng, ổn định
Nên làm
- sửa đường
- làm đê điều
- công việc thường ngày
Kiêng cữ
- cưới hỏi
- khai trương
- việc quan trọng
Nhị Thập Bát Tú
Huyền Vũ – Chuột Vàng, chủ trị ngày thứ 13
Nên làm
- Cầu tài, khai trương
- Ký kết, giao dịch
- Dựng nhà, sửa chữa
- Cưới hỏi, mừng thọ
Kiêng cữ
- An táng, cải táng
- Tranh tụng
Khổng Minh Lục Diệu
Trì hoãn, kéo dài, thị phi.
Tổng Kết
Ngày 19/10/1897 là ngày Xấu. Thuộc Trực Bình (Có nghĩa là bằng phẳng, ổn định). Sao Thất chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: sửa đường, làm đê điều, công việc thường ngày , Cầu tài, khai trương, Ký kết, giao dịch, Dựng nhà, sửa chữa .
Hạn chế các việc: cưới hỏi, khai trương, việc quan trọng , An táng, cải táng, Tranh tụng .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!