Âm Lịch Ngày 20 Tháng 3 Năm 1902
DƯƠNG LỊCH
Tháng 3
Năm 1902

ÂM LỊCH
Nhâm Dần
Quý Mão (2)
Nhâm Dần (1902)
Thứ Năm, Ngày 20 Tháng 3 Năm 1902
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 3 Năm 1902










































Ngày 20 Tháng 3 Năm 1902 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 20/3/1902
- Âm lịch: 11/2/1902
- Can chi: Ngày: Nhâm Dần - tức Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Kinh trập
- Trực: Chấp (Tốt)
- Sao: Giác
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Đại Khê Thủy, kỵ các tuổi có chi Thân.
Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Tuất cục. Xung Thân, hình Tỵ, Thân, hại Tỵ, phá Hợi.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Có nghĩa là nắm giữ, tiếp thu
Nên làm
- xây dựng
- tạo tác
- nhận người
- học hỏi
Kiêng cữ
- chuyển nhà
- xuất hành xa
Nhị Thập Bát Tú
Thanh Long – Giao Long, chủ trị ngày thứ 1
Nên làm
- Khai trương, giao dịch quan trọng
- Động thổ, xây dựng, sửa chữa
- Cưới hỏi, đính hôn, mừng thọ
- Đặt bút ký kết, thi cử, cầu danh
Kiêng cữ
- Chôn cất, an táng
- Thực hiện các nghi lễ giải hạn lớn
- Tranh đấu, kiện tụng
Khổng Minh Lục Diệu
Mất mát, thất bại, không thành.
Tổng Kết
Ngày 20/3/1902 là ngày Tốt. Thuộc Trực Chấp (Có nghĩa là nắm giữ, tiếp thu). Sao Giác chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: xây dựng, tạo tác, nhận người , Khai trương, giao dịch quan trọng, Động thổ, xây dựng, sửa chữa, Cưới hỏi, đính hôn, mừng thọ .
Hạn chế các việc: chuyển nhà, xuất hành xa , Chôn cất, an táng, Thực hiện các nghi lễ giải hạn lớn, Tranh đấu, kiện tụng .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!