Âm Lịch Ngày 21 Tháng 2 Năm 1903
DƯƠNG LỊCH
Tháng 2
Năm 1903

ÂM LỊCH
Canh Thìn
Giáp Dần (1)
Quý Mão (1903)
Thứ Bảy, Ngày 21 Tháng 2 Năm 1903
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 2 Năm 1903










































Ngày 21 Tháng 2 Năm 1903 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 21/2/1903
- Âm lịch: 24/1/1903
- Can chi: Ngày: Canh Thìn - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Vũ Thủy
- Trực: Bình (Bình thường)
- Sao: Đê
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Phú Đăng Hỏa, kỵ các tuổi có chi Tuất.
Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thìn cục. Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão, phá Sửu.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất)
Thập Nhị Trực
Có nghĩa là bằng phẳng, ổn định
Nên làm
- sửa đường
- làm đê điều
- công việc thường ngày
Kiêng cữ
- cưới hỏi
- khai trương
- việc quan trọng
Nhị Thập Bát Tú
Thanh Long – Lạc Đà, chủ trị ngày thứ 3
Nên làm
- Sửa chữa nhỏ trong nhà
- Làm việc thiện, cầu an
Kiêng cữ
- Cúng tế, cầu tự lớn
- Khai trương, giao dịch
- Cưới hỏi, an táng
- Ký kết hợp đồng quan trọng
Khổng Minh Lục Diệu
Mất mát, thất bại, không thành.
Tổng Kết
Ngày 21/2/1903 là ngày Bình thường. Thuộc Trực Bình (Có nghĩa là bằng phẳng, ổn định). Sao Đê chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: sửa đường, làm đê điều, công việc thường ngày , Sửa chữa nhỏ trong nhà, Làm việc thiện, cầu an .
Hạn chế các việc: cưới hỏi, khai trương, việc quan trọng , Cúng tế, cầu tự lớn, Khai trương, giao dịch, Cưới hỏi, an táng .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!