Âm Lịch Ngày 26 Tháng 11 Năm 1905
DƯƠNG LỊCH
Tháng 11
Năm 1905

ÂM LỊCH
Kỷ Tỵ
Đinh Hợi (10)
Ất Tỵ (1905)
Chủ Nhật, Ngày 26 Tháng 11 Năm 1905
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 11 Năm 1905










































Ngày 26 Tháng 11 Năm 1905 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 26/11/1905
- Âm lịch: 30/10/1905
- Can chi: Ngày: Kỷ Tỵ - tức Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Tiểu tuyết
- Trực: Kiến (Bình thường)
- Sao: Phòng
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Bình Địa Mộc, kỵ các tuổi có chi Hợi.
Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Sửu cục. Xung Hợi, hình Dần, Thân, hại Dần, phá Thân.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Thập Nhị Trực
Là ngày khởi đầu, có tính chất mọc mầm, sinh sôi
Nên làm
- nhận chức
- học tập
- khởi sự nhỏ
Kiêng cữ
- động thổ
- chôn cất
- việc lớn
Nhị Thập Bát Tú
Thanh Long – Thỏ Ngọc, chủ trị ngày thứ 4
Nên làm
- Cúng tế, tế tự
- Khai trương, mở cửa hàng
- Khởi công xây dựng
- Lập kế hoạch dài hạn
Kiêng cữ
- An táng, bốc mộ
- Chuyển nhà ban đêm
Thông Tin Ngày Kỵ
Sát Chủ Kỵ Nhật
Sát Chủ Kỵ Nhật - ngày xấu cho chủ nhà
Khổng Minh Lục Diệu
Niềm vui, may mắn đến nhanh.
Tổng Kết
Ngày 26/11/1905 là ngày Xấu. Thuộc Trực Kiến (Là ngày khởi đầu, có tính chất mọc mầm, sinh sôi). Sao Phòng chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: nhận chức, học tập, khởi sự nhỏ , Cúng tế, tế tự, Khai trương, mở cửa hàng, Khởi công xây dựng .
Hạn chế các việc: động thổ, chôn cất, việc lớn , An táng, bốc mộ, Chuyển nhà ban đêm .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!