Âm Lịch Ngày 27 Tháng 10 Năm 1909
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10
Năm 1909

ÂM LỊCH
Canh Thân
Giáp Tuất (9)
Kỷ Dậu (1909)
Thứ Tư, Ngày 27 Tháng 10 Năm 1909
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 10 Năm 1909










































Ngày 27 Tháng 10 Năm 1909 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 27/10/1909
- Âm lịch: 14/9/1909
- Can chi: Ngày: Canh Thân - tức Can Chi tương đồng (cùng Kim), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Sương giáng
- Trực: Chấp (Tốt)
- Sao: Cơ
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Đại Dịch Thổ, kỵ các tuổi có chi Dần.
Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thìn cục. Xung Dần, hình Dần, Tỵ, hại Hợi, phá Tỵ.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Có nghĩa là nắm giữ, tiếp thu
Nên làm
- xây dựng
- tạo tác
- nhận người
- học hỏi
Kiêng cữ
- chuyển nhà
- xuất hành xa
Nhị Thập Bát Tú
Thanh Long – Báo Nước, chủ trị ngày thứ 7
Nên làm
- Ăn chay, tu tâm
- Gặp gỡ gia đình
Kiêng cữ
- Đi xa bằng đường thủy
- Khai trương, đầu tư
- Hợp tác làm ăn
- Cúng tế lớn
Thông Tin Ngày Kỵ
Tam Nương Kỵ Nhật
Tam Nương Kỵ Nhật - ngày không tốt cho các việc quan trọng
Dương Công Kỵ Nhật
Dương Công Kỵ Nhật - ngày kỵ theo Địa Chi
Khổng Minh Lục Diệu
Cãi vã, tranh chấp, xui xẻo.
Tổng Kết
Ngày 27/10/1909 là ngày Bình thường. Thuộc Trực Chấp (Có nghĩa là nắm giữ, tiếp thu). Sao Cơ chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: xây dựng, tạo tác, nhận người , Ăn chay, tu tâm, Gặp gỡ gia đình .
Hạn chế các việc: chuyển nhà, xuất hành xa , Đi xa bằng đường thủy, Khai trương, đầu tư, Hợp tác làm ăn .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!