Âm Lịch Ngày 28 Tháng 10 Năm 1912
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10
Năm 1912

ÂM LỊCH
Đinh Sửu
Canh Tuất (9)
Nhâm Tý (1912)
Thứ Hai, Ngày 28 Tháng 10 Năm 1912
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 10 Năm 1912










































Ngày 28 Tháng 10 Năm 1912 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 28/10/1912
- Âm lịch: 19/9/1912
- Can chi: Ngày: Đinh Sửu - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Sương giáng
- Trực: Khai (Rất tốt)
- Sao: Nguy
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Dương Liễu Mộc, kỵ các tuổi có chi Mùi.
Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Sửu cục. Xung Mùi, hình Tuất, Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Thập Nhị Trực
Mang ý nghĩa mở ra, bắt đầu
Nên làm
- khai trương
- động thổ
- cưới hỏi
- khởi sự
- mọi việc bắt đầu
Nhị Thập Bát Tú
Huyền Vũ – Yến Nguyệt, chủ trị ngày thứ 12
Nên làm
- Tu sửa nho nhỏ
- Giữ gìn sức khỏe
Kiêng cữ
- Xuất hành, đi xa
- Cưới hỏi, cầu tài
- Khởi công xây dựng
- Hùn vốn làm ăn
Khổng Minh Lục Diệu
Niềm vui, may mắn đến nhanh.
Tổng Kết
Ngày 28/10/1912 là ngày Xấu. Thuộc Trực Khai (Mang ý nghĩa mở ra, bắt đầu). Sao Nguy chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: khai trương, động thổ, cưới hỏi , Tu sửa nho nhỏ, Giữ gìn sức khỏe .
Hạn chế các việc: , Xuất hành, đi xa, Cưới hỏi, cầu tài, Khởi công xây dựng .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!