Âm Lịch Ngày 12 Tháng 7 Năm 1916
DƯƠNG LỊCH
Tháng 7
Năm 1916

ÂM LỊCH
Canh Tuất
Ất Mùi (6)
Bính Thìn (1916)
Thứ Tư, Ngày 12 Tháng 7 Năm 1916
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 7 Năm 1916










































Ngày 12 Tháng 7 Năm 1916 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 12/7/1916
- Âm lịch: 13/6/1916
- Can chi: Ngày: Canh Tuất - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Tiểu thử
- Trực: Nguy (Xấu)
- Sao: Sâm
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Thoa Xuyến Kim, kỵ các tuổi có chi Thìn.
Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Tuất cục. Xung Thìn, hình Sửu, Mùi, hại Dậu, phá Mùi.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất)
Thập Nhị Trực
Tượng trưng cho sự nguy hiểm, bất an
Kiêng cữ
- leo cao
- đi thuyền bè
- xây cất
- mọi việc nguy hiểm
Nhị Thập Bát Tú
Bạch Hổ – Vượn Nước, chủ trị ngày thứ 21
Nên làm
- Cầu tài, ký kết hợp đồng
- Cưới hỏi, kết duyên
- Sửa chữa nhà cửa
- Khởi công dựng cột
Kiêng cữ
- An táng
- Chạm trổ vào linh vị
Thông Tin Ngày Kỵ
Thọ Tử Kỵ Nhật
Thọ Tử Kỵ Nhật - ngày hung hiểm, tránh mọi việc quan trọng
Khổng Minh Lục Diệu
Mất mát, thất bại, không thành.
Tổng Kết
Ngày 12/7/1916 là ngày Tốt. Thuộc Trực Nguy (Tượng trưng cho sự nguy hiểm, bất an). Sao Sâm chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: , Cầu tài, ký kết hợp đồng, Cưới hỏi, kết duyên, Sửa chữa nhà cửa .
Hạn chế các việc: leo cao, đi thuyền bè, xây cất , An táng, Chạm trổ vào linh vị .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!