Âm Lịch Ngày 17 Tháng 6 Năm 1920
DƯƠNG LỊCH
Tháng 6
Năm 1920

ÂM LỊCH
Bính Ngọ
Nhâm Ngọ (5)
Canh Thân (1920)
Thứ Năm, Ngày 17 Tháng 6 Năm 1920
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 6 Năm 1920










































Ngày 17 Tháng 6 Năm 1920 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 17/6/1920
- Âm lịch: 2/5/1920
- Can chi: Ngày: Bính Ngọ - tức Can Chi tương đồng (cùng Hỏa), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Mang chủng
- Trực: Chấp (Tốt)
- Sao: Giác
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Dương Liễu Mộc, kỵ các tuổi có chi Tý.
Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Tuất cục. Xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu, phá Mão.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Có nghĩa là nắm giữ, tiếp thu
Nên làm
- xây dựng
- tạo tác
- nhận người
- học hỏi
Kiêng cữ
- chuyển nhà
- xuất hành xa
Nhị Thập Bát Tú
Thanh Long – Giao Long, chủ trị ngày thứ 1
Nên làm
- Khai trương, giao dịch quan trọng
- Động thổ, xây dựng, sửa chữa
- Cưới hỏi, đính hôn, mừng thọ
- Đặt bút ký kết, thi cử, cầu danh
Kiêng cữ
- Chôn cất, an táng
- Thực hiện các nghi lễ giải hạn lớn
- Tranh đấu, kiện tụng
Khổng Minh Lục Diệu
Mất mát, thất bại, không thành.
Tổng Kết
Ngày 17/6/1920 là ngày Bình thường. Thuộc Trực Chấp (Có nghĩa là nắm giữ, tiếp thu). Sao Giác chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: xây dựng, tạo tác, nhận người , Khai trương, giao dịch quan trọng, Động thổ, xây dựng, sửa chữa, Cưới hỏi, đính hôn, mừng thọ .
Hạn chế các việc: chuyển nhà, xuất hành xa , Chôn cất, an táng, Thực hiện các nghi lễ giải hạn lớn, Tranh đấu, kiện tụng .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!