Âm Lịch Ngày 2 Tháng 10 Năm 1928
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10
Năm 1928

ÂM LỊCH
Ất Hợi
Tân Dậu (8)
Mậu Thìn (1928)
Thứ Ba, Ngày 2 Tháng 10 Năm 1928
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 10 Năm 1928










































Ngày 2 Tháng 10 Năm 1928 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 2/10/1928
- Âm lịch: 19/8/1928
- Can chi: Ngày: Ất Hợi - tức Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Thu phân
- Trực: Nguy (Xấu)
- Sao: Vĩ
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Bạch Lạp Kim, kỵ các tuổi có chi Tỵ.
Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mùi cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Thập Nhị Trực
Tượng trưng cho sự nguy hiểm, bất an
Kiêng cữ
- leo cao
- đi thuyền bè
- xây cất
- mọi việc nguy hiểm
Nhị Thập Bát Tú
Thanh Long – Hỏa Hổ, chủ trị ngày thứ 6
Nên làm
- Khởi hành, di chuyển
- Khám chữa bệnh, giải trừ
- Sửa sang nhà cửa
- Tham gia thi cử
Kiêng cữ
- Động thổ, xây dựng mới
- Cưới hỏi lớn
- Đưa tang
Thông Tin Ngày Kỵ
Thọ Tử Kỵ Nhật
Thọ Tử Kỵ Nhật - ngày hung hiểm, tránh mọi việc quan trọng
Khổng Minh Lục Diệu
Trì hoãn, kéo dài, thị phi.
Tổng Kết
Ngày 2/10/1928 là ngày Xấu. Thuộc Trực Nguy (Tượng trưng cho sự nguy hiểm, bất an). Sao Vĩ chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: , Khởi hành, di chuyển, Khám chữa bệnh, giải trừ, Sửa sang nhà cửa .
Hạn chế các việc: leo cao, đi thuyền bè, xây cất , Động thổ, xây dựng mới, Cưới hỏi lớn, Đưa tang .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!