Âm Lịch Ngày 20 Tháng 9 Năm 1935
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9
Năm 1935

ÂM LỊCH
Kỷ Hợi
Ất Dậu (8)
Ất Hợi (1935)
Thứ Sáu, Ngày 20 Tháng 9 Năm 1935
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 9 Năm 1935










































Ngày 20 Tháng 9 Năm 1935 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 20/9/1935
- Âm lịch: 23/8/1935
- Can chi: Ngày: Kỷ Hợi - tức Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Bạch lộ
- Trực: Bế (Xấu)
- Sao: Cang
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Phú Đăng Hỏa, kỵ các tuổi có chi Tỵ.
Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mùi cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Thập Nhị Trực
Có nghĩa là đóng lại, kết thúc
Nên làm
- lấp huyệt
- xây đê
- kết thúc việc cũ
Kiêng cữ
- khởi sự
- khai trương
- cưới hỏi
- mọi việc bắt đầu
Nhị Thập Bát Tú
Thanh Long – Kim Long, chủ trị ngày thứ 2
Nên làm
- Làm phúc, cúng dường
- Học tập, nghiên cứu
Kiêng cữ
- Cưới hỏi, kết bạn lớn
- Động thổ, dựng nhà
- Khai trương, đầu tư vốn lớn
- An táng, cải táng
Khổng Minh Lục Diệu
Mất mát, thất bại, không thành.
Tổng Kết
Ngày 20/9/1935 là ngày Xấu. Thuộc Trực Bế (Có nghĩa là đóng lại, kết thúc). Sao Cang chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: lấp huyệt, xây đê, kết thúc việc cũ , Làm phúc, cúng dường, Học tập, nghiên cứu .
Hạn chế các việc: khởi sự, khai trương, cưới hỏi , Cưới hỏi, kết bạn lớn, Động thổ, dựng nhà, Khai trương, đầu tư vốn lớn .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!