Âm Lịch Ngày 13 Tháng 1 Năm 1939
DƯƠNG LỊCH
Tháng 1
Năm 1939

ÂM LỊCH
Canh Tuất
Giáp Tý (11)
Mậu Dần (1938)
Thứ Sáu, Ngày 13 Tháng 1 Năm 1939
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 1 Năm 1939










































Ngày 13 Tháng 1 Năm 1939 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 13/1/1939
- Âm lịch: 23/11/1938
- Can chi: Ngày: Canh Tuất - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Tiểu hàn
- Trực: Thành (Rất tốt)
- Sao: Ngưu
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Thoa Xuyến Kim, kỵ các tuổi có chi Thìn.
Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Tuất cục. Xung Thìn, hình Sửu, Mùi, hại Dậu, phá Mùi.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất)
Thập Nhị Trực
Là ngày cát lợi nhất, mọi việc đều thành công
Nên làm
- khai trương
- cưới hỏi
- nhập học
- nhận chức
- mọi việc quan trọng
Nhị Thập Bát Tú
Huyền Vũ – Kim Ngưu, chủ trị ngày thứ 9
Nên làm
- Tu sửa nhỏ
- Làm việc thiện, bố thí
Kiêng cữ
- Khai trương, cầu tài
- Hôn nhân, ăn hỏi
- Khởi công xây dựng
- Đầu tư vốn lớn
Thông Tin Ngày Kỵ
Tam Nương Kỵ Nhật
Tam Nương Kỵ Nhật - ngày không tốt cho các việc quan trọng
Nguyệt Kỵ
Nguyệt Kỵ - ngày kỵ trong tháng, không tốt cho làm ăn
Khổng Minh Lục Diệu
Niềm vui, may mắn đến nhanh.
Tổng Kết
Ngày 13/1/1939 là ngày Bình thường. Thuộc Trực Thành (Là ngày cát lợi nhất, mọi việc đều thành công). Sao Ngưu chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: khai trương, cưới hỏi, nhập học , Tu sửa nhỏ, Làm việc thiện, bố thí .
Hạn chế các việc: , Khai trương, cầu tài, Hôn nhân, ăn hỏi, Khởi công xây dựng .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!