Âm Lịch Ngày 23 Tháng 1 Năm 1943
DƯƠNG LỊCH
Tháng 1
Năm 1943

ÂM LỊCH
Tân Tỵ
Quý Sửu (12)
Nhâm Ngọ (1942)
Thứ Bảy, Ngày 23 Tháng 1 Năm 1943
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 1 Năm 1943










































Ngày 23 Tháng 1 Năm 1943 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 23/1/1943
- Âm lịch: 18/12/1942
- Can chi: Ngày: Tân Tỵ - tức Can khắc Chi (Kim khắc Hỏa), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Đại hàn
- Trực: Phá (Xấu)
- Sao: Liễu
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Thoa Xuyến Kim, kỵ các tuổi có chi Hợi.
Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Sửu cục. Xung Hợi, hình Dần, Thân, hại Dần, phá Thân.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Thập Nhị Trực
Mang năng lượng phá hoại, đổ vỡ
Nên làm
- phá dỡ công trình
- chữa bệnh
- trừ tà
Kiêng cữ
- cưới hỏi
- khai trương
- ký kết
- mọi việc quan trọng
Nhị Thập Bát Tú
Chu Tước – Chim Liễu, chủ trị ngày thứ 24
Nên làm
- Khai trương, cầu tài
- Cưới hỏi, thôi nôi
- Tạo tác, dựng nhà
- Chữa bệnh, cầu an
Kiêng cữ
- An táng
- Kiện tụng
Thông Tin Ngày Kỵ
Sát Chủ Kỵ Nhật
Sát Chủ Kỵ Nhật - ngày xấu cho chủ nhà
Khổng Minh Lục Diệu
May mắn nhỏ, có quý nhân phù trợ.
Tổng Kết
Ngày 23/1/1943 là ngày Tốt. Thuộc Trực Phá (Mang năng lượng phá hoại, đổ vỡ). Sao Liễu chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: phá dỡ công trình, chữa bệnh, trừ tà , Khai trương, cầu tài, Cưới hỏi, thôi nôi, Tạo tác, dựng nhà .
Hạn chế các việc: cưới hỏi, khai trương, ký kết , An táng, Kiện tụng .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!