Âm Lịch Ngày 23 Tháng 10 Năm 1943
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10
Năm 1943

ÂM LỊCH
Giáp Dần
Nhâm Tuất (9)
Quý Mùi (1943)
Thứ Bảy, Ngày 23 Tháng 10 Năm 1943
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 10 Năm 1943










































Ngày 23 Tháng 10 Năm 1943 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 23/10/1943
- Âm lịch: 25/9/1943
- Can chi: Ngày: Giáp Dần - tức Can Chi tương đồng (cùng Mộc), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Hàn lộ
- Trực: Định (Tốt)
- Sao: Vị
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Lư Trung Hỏa, kỵ các tuổi có chi Thân.
Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Tuất cục. Xung Thân, hình Tỵ, Thân, hại Tỵ, phá Hợi.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Mang ý nghĩa bền vững, an định
Nên làm
- cưới hỏi
- ký kết hợp đồng
- cầu tài
- an định
Kiêng cữ
- kiện tụng
- xuất hành xa
- thay đổi lớn
Nhị Thập Bát Tú
Bạch Hổ – Chim Trĩ, chủ trị ngày thứ 17
Nên làm
- Tế lễ nhỏ
- Sửa chữa đồ dùng
- Tĩnh dưỡng
Kiêng cữ
- Khai trương, cầu tài
- Cưới hỏi, cư trú mới
- Xuất hành xa
- Chôn cất
Thông Tin Ngày Kỵ
Nguyệt Kỵ
Nguyệt Kỵ - ngày kỵ trong tháng, không tốt cho làm ăn
Thọ Tử Kỵ Nhật
Thọ Tử Kỵ Nhật - ngày hung hiểm, tránh mọi việc quan trọng
Khổng Minh Lục Diệu
Niềm vui, may mắn đến nhanh.
Tổng Kết
Ngày 23/10/1943 là ngày Bình thường. Thuộc Trực Định (Mang ý nghĩa bền vững, an định). Sao Vị chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, cầu tài , Tế lễ nhỏ, Sửa chữa đồ dùng, Tĩnh dưỡng .
Hạn chế các việc: kiện tụng, xuất hành xa, thay đổi lớn , Khai trương, cầu tài, Cưới hỏi, cư trú mới, Xuất hành xa .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!