Âm Lịch Ngày 11 Tháng 6 Năm 1944
DƯƠNG LỊCH
Tháng 6
Năm 1944

ÂM LỊCH
Bính Ngọ
Kỷ Tỵ (4)
Giáp Thân (1944)
Chủ Nhật, Ngày 11 Tháng 6 Năm 1944
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 6 Năm 1944










































Ngày 11 Tháng 6 Năm 1944 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 11/6/1944
- Âm lịch: 21/4/1944
- Can chi: Ngày: Bính Ngọ - tức Can Chi tương đồng (cùng Hỏa), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Mang chủng
- Trực: Thâu (Tốt)
- Sao: Tinh
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Dương Liễu Mộc, kỵ các tuổi có chi Tý.
Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Tuất cục. Xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu, phá Mão.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Có nghĩa là thu hoạch, gom góp
Nên làm
- mua sắm
- kinh doanh
- thu nợ
- gieo trồng
- thu hoạch
Kiêng cữ
- an táng
- xuất hành xa
Nhị Thập Bát Tú
Chu Tước – Rắn Lửa, chủ trị ngày thứ 25
Nên làm
- Ăn chay, tĩnh dưỡng
- Niệm Phật, cầu siêu
Kiêng cữ
- Khai trương, mưu sự lớn
- Ký kết long trọng
- Hôn nhân, ăn hỏi
- Giao dịch tiền bạc lớn
Khổng Minh Lục Diệu
Mất mát, thất bại, không thành.
Tổng Kết
Ngày 11/6/1944 là ngày Tốt. Thuộc Trực Thâu (Có nghĩa là thu hoạch, gom góp). Sao Tinh chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: mua sắm, kinh doanh, thu nợ , Ăn chay, tĩnh dưỡng, Niệm Phật, cầu siêu .
Hạn chế các việc: an táng, xuất hành xa , Khai trương, mưu sự lớn, Ký kết long trọng, Hôn nhân, ăn hỏi .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!