Âm Lịch Ngày 28 Tháng 1 Năm 1949
DƯƠNG LỊCH
Tháng 1
Năm 1949

ÂM LỊCH
Mậu Ngọ
Ất Sửu (12)
Mậu Tý (1948)
Thứ Sáu, Ngày 28 Tháng 1 Năm 1949
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 1 Năm 1949










































Ngày 28 Tháng 1 Năm 1949 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 28/1/1949
- Âm lịch: 30/12/1948
- Can chi: Ngày: Mậu Ngọ - tức Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Đại hàn
- Trực: Phá (Xấu)
- Sao: Ngưu
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Sa Trung Kim, kỵ các tuổi có chi Tý.
Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Tuất cục. Xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu, phá Mão.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Mang năng lượng phá hoại, đổ vỡ
Nên làm
- phá dỡ công trình
- chữa bệnh
- trừ tà
Kiêng cữ
- cưới hỏi
- khai trương
- ký kết
- mọi việc quan trọng
Nhị Thập Bát Tú
Huyền Vũ – Kim Ngưu, chủ trị ngày thứ 9
Nên làm
- Tu sửa nhỏ
- Làm việc thiện, bố thí
Kiêng cữ
- Khai trương, cầu tài
- Hôn nhân, ăn hỏi
- Khởi công xây dựng
- Đầu tư vốn lớn
Khổng Minh Lục Diệu
May mắn nhỏ, có quý nhân phù trợ.
Tổng Kết
Ngày 28/1/1949 là ngày Bình thường. Thuộc Trực Phá (Mang năng lượng phá hoại, đổ vỡ). Sao Ngưu chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: phá dỡ công trình, chữa bệnh, trừ tà , Tu sửa nhỏ, Làm việc thiện, bố thí .
Hạn chế các việc: cưới hỏi, khai trương, ký kết , Khai trương, cầu tài, Hôn nhân, ăn hỏi, Khởi công xây dựng .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!