Âm Lịch Ngày 15 Tháng 2 Năm 1950
DƯƠNG LỊCH
Tháng 2
Năm 1950

ÂM LỊCH
Tân Tỵ
Đinh Sửu (12)
Kỷ Sửu (1949)
Thứ Tư, Ngày 15 Tháng 2 Năm 1950
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 2 Năm 1950










































Ngày 15 Tháng 2 Năm 1950 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 15/2/1950
- Âm lịch: 29/12/1949
- Can chi: Ngày: Tân Tỵ - tức Can khắc Chi (Kim khắc Hỏa), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Lập xuân
- Trực: Chấp (Tốt)
- Sao: Chẩn
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Thoa Xuyến Kim, kỵ các tuổi có chi Hợi.
Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Sửu cục. Xung Hợi, hình Dần, Thân, hại Dần, phá Thân.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Thập Nhị Trực
Có nghĩa là nắm giữ, tiếp thu
Nên làm
- xây dựng
- tạo tác
- nhận người
- học hỏi
Kiêng cữ
- chuyển nhà
- xuất hành xa
Nhị Thập Bát Tú
Chu Tước – Chim Chẩn, chủ trị ngày thứ 28
Nên làm
- Hoàn tất, nghiệm thu công trình
- Cúng tế thần linh
- Cầu phúc, cầu an
- Gặp gỡ đối tác
Kiêng cữ
- An táng
- Kiện tụng, gây hấn
- Xuất hành trong đêm
Thông Tin Ngày Kỵ
Dương Công Kỵ Nhật
Dương Công Kỵ Nhật - ngày kỵ theo Địa Chi
Khổng Minh Lục Diệu
Cãi vã, tranh chấp, xui xẻo.
Tổng Kết
Ngày 15/2/1950 là ngày Tốt. Thuộc Trực Chấp (Có nghĩa là nắm giữ, tiếp thu). Sao Chẩn chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: xây dựng, tạo tác, nhận người , Hoàn tất, nghiệm thu công trình, Cúng tế thần linh, Cầu phúc, cầu an .
Hạn chế các việc: chuyển nhà, xuất hành xa , An táng, Kiện tụng, gây hấn, Xuất hành trong đêm .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!