Âm Lịch Ngày 29 Tháng 7 Năm 1960
DƯƠNG LỊCH
Tháng 7
Năm 1960

ÂM LỊCH
Mậu Ngọ
Quý Mùi (6)
Canh Tý (1960)
Thứ Sáu, Ngày 29 Tháng 7 Năm 1960
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 7 Năm 1960










































Ngày 29 Tháng 7 Năm 1960 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 29/7/1960
- Âm lịch: 6/6/1960
- Can chi: Ngày: Mậu Ngọ - tức Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Đại thử
- Trực: Kiến (Bình thường)
- Sao: Ngưu
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Sa Trung Kim, kỵ các tuổi có chi Tý.
Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Tuất cục. Xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu, phá Mão.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Là ngày khởi đầu, có tính chất mọc mầm, sinh sôi
Nên làm
- nhận chức
- học tập
- khởi sự nhỏ
Kiêng cữ
- động thổ
- chôn cất
- việc lớn
Nhị Thập Bát Tú
Huyền Vũ – Kim Ngưu, chủ trị ngày thứ 9
Nên làm
- Tu sửa nhỏ
- Làm việc thiện, bố thí
Kiêng cữ
- Khai trương, cầu tài
- Hôn nhân, ăn hỏi
- Khởi công xây dựng
- Đầu tư vốn lớn
Thông Tin Ngày Kỵ
Nguyệt Kỵ
Nguyệt Kỵ - ngày kỵ trong tháng, không tốt cho làm ăn
Sát Chủ Kỵ Nhật
Sát Chủ Kỵ Nhật - ngày xấu cho chủ nhà
Khổng Minh Lục Diệu
May mắn nhỏ, có quý nhân phù trợ.
Tổng Kết
Ngày 29/7/1960 là ngày Bình thường. Thuộc Trực Kiến (Là ngày khởi đầu, có tính chất mọc mầm, sinh sôi). Sao Ngưu chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: nhận chức, học tập, khởi sự nhỏ , Tu sửa nhỏ, Làm việc thiện, bố thí .
Hạn chế các việc: động thổ, chôn cất, việc lớn , Khai trương, cầu tài, Hôn nhân, ăn hỏi, Khởi công xây dựng .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!