Âm Lịch Ngày 29 Tháng 10 Năm 1965
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10
Năm 1965

ÂM LỊCH
Bính Thìn
Đinh Hợi (10)
Ất Tỵ (1965)
Thứ Sáu, Ngày 29 Tháng 10 Năm 1965
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 10 Năm 1965










































Ngày 29 Tháng 10 Năm 1965 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 29/10/1965
- Âm lịch: 6/10/1965
- Can chi: Ngày: Bính Thìn - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Sương giáng
- Trực: Kiến (Bình thường)
- Sao: Quỷ
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Bạch Lạp Kim, kỵ các tuổi có chi Tuất.
Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thìn cục. Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão, phá Sửu.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất)
Thập Nhị Trực
Là ngày khởi đầu, có tính chất mọc mầm, sinh sôi
Nên làm
- nhận chức
- học tập
- khởi sự nhỏ
Kiêng cữ
- động thổ
- chôn cất
- việc lớn
Nhị Thập Bát Tú
Chu Tước – Ô Tước, chủ trị ngày thứ 23
Nên làm
- Tụng kinh, cầu siêu
- Sám hối, tu thân
Kiêng cữ
- Khai trương, cầu tài
- Cưới hỏi, mừng thọ
- Xuất hành, giao dịch
- An táng
Khổng Minh Lục Diệu
Niềm vui, may mắn đến nhanh.
Tổng Kết
Ngày 29/10/1965 là ngày Bình thường. Thuộc Trực Kiến (Là ngày khởi đầu, có tính chất mọc mầm, sinh sôi). Sao Quỷ chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: nhận chức, học tập, khởi sự nhỏ , Tụng kinh, cầu siêu, Sám hối, tu thân .
Hạn chế các việc: động thổ, chôn cất, việc lớn , Khai trương, cầu tài, Cưới hỏi, mừng thọ, Xuất hành, giao dịch .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!