Âm Lịch Ngày 11 Tháng 1 Năm 1967
DƯƠNG LỊCH
Tháng 1
Năm 1967

ÂM LỊCH
Ất Hợi
Tân Sửu (12)
Bính Ngọ (1966)
Thứ Tư, Ngày 11 Tháng 1 Năm 1967
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 1 Năm 1967










































Ngày 11 Tháng 1 Năm 1967 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 11/1/1967
- Âm lịch: 1/12/1966
- Can chi: Ngày: Ất Hợi - tức Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Tiểu hàn
- Trực: Trừ (Tốt)
- Sao: Bích
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Bạch Lạp Kim, kỵ các tuổi có chi Tỵ.
Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mùi cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Thập Nhị Trực
Mang ý nghĩa loại bỏ cái cũ, cái xấu
Nên làm
- chữa bệnh
- dọn dẹp nhà cửa
- kiện tụng
- trừ tà
Kiêng cữ
- cưới hỏi
- khai trương
- khởi sự
Nhị Thập Bát Tú
Huyền Vũ – Thủy Thú, chủ trị ngày thứ 14
Nên làm
- Khởi công xây dựng
- Cầu tài, khai trương
- Học hành, thi cử
- Tu sửa, trang trí nhà cửa
Kiêng cữ
- An táng, chôn cất
- Khai đào giếng lớn
Khổng Minh Lục Diệu
Mất mát, thất bại, không thành.
Tổng Kết
Ngày 11/1/1967 là ngày Tốt. Thuộc Trực Trừ (Mang ý nghĩa loại bỏ cái cũ, cái xấu). Sao Bích chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, kiện tụng , Khởi công xây dựng, Cầu tài, khai trương, Học hành, thi cử .
Hạn chế các việc: cưới hỏi, khai trương, khởi sự , An táng, chôn cất, Khai đào giếng lớn .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!