Âm Lịch Ngày 31 Tháng 5 Năm 1968
DƯƠNG LỊCH
Tháng 5
Năm 1968

ÂM LỊCH
Tân Sửu
Mậu Ngọ (5)
Mậu Thân (1968)
Thứ Sáu, Ngày 31 Tháng 5 Năm 1968
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 5 Năm 1968










































Ngày 31 Tháng 5 Năm 1968 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 31/5/1968
- Âm lịch: 5/5/1968
- Can chi: Ngày: Tân Sửu - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Tiểu mãn
- Trực: Thành (Rất tốt)
- Sao: Lâu
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Thiên Hà Thủy, kỵ các tuổi có chi Mùi.
Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Sửu cục. Xung Mùi, hình Tuất, Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Thập Nhị Trực
Là ngày cát lợi nhất, mọi việc đều thành công
Nên làm
- khai trương
- cưới hỏi
- nhập học
- nhận chức
- mọi việc quan trọng
Nhị Thập Bát Tú
Bạch Hổ – Chó Vàng, chủ trị ngày thứ 16
Nên làm
- Cầu tài, khai trương
- Cưới hỏi, kết bạn
- Đàm phán, hội họp
- Hạ thủy, đặt móng
Kiêng cữ
- An táng, cải táng
- Đi xa ban đêm
Khổng Minh Lục Diệu
Niềm vui, may mắn đến nhanh.
Tổng Kết
Ngày 31/5/1968 là ngày Tốt. Thuộc Trực Thành (Là ngày cát lợi nhất, mọi việc đều thành công). Sao Lâu chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: khai trương, cưới hỏi, nhập học , Cầu tài, khai trương, Cưới hỏi, kết bạn, Đàm phán, hội họp .
Hạn chế các việc: , An táng, cải táng, Đi xa ban đêm .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!