Âm Lịch Ngày 19 Tháng 11 Năm 1969
DƯƠNG LỊCH
Tháng 11
Năm 1969

ÂM LỊCH
Mậu Tuất
Ất Hợi (10)
Kỷ Dậu (1969)
Thứ Tư, Ngày 19 Tháng 11 Năm 1969
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 11 Năm 1969










































Ngày 19 Tháng 11 Năm 1969 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 19/11/1969
- Âm lịch: 10/10/1969
- Can chi: Ngày: Mậu Tuất - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Lập đông
- Trực: Định (Tốt)
- Sao: Sâm
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Bình Địa Mộc, kỵ các tuổi có chi Thìn.
Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Tuất cục. Xung Thìn, hình Sửu, Mùi, hại Dậu, phá Mùi.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất)
Thập Nhị Trực
Mang ý nghĩa bền vững, an định
Nên làm
- cưới hỏi
- ký kết hợp đồng
- cầu tài
- an định
Kiêng cữ
- kiện tụng
- xuất hành xa
- thay đổi lớn
Nhị Thập Bát Tú
Bạch Hổ – Vượn Nước, chủ trị ngày thứ 21
Nên làm
- Cầu tài, ký kết hợp đồng
- Cưới hỏi, kết duyên
- Sửa chữa nhà cửa
- Khởi công dựng cột
Kiêng cữ
- An táng
- Chạm trổ vào linh vị
Khổng Minh Lục Diệu
An lành, may mắn, bền vững.
Tổng Kết
Ngày 19/11/1969 là ngày Bình thường. Thuộc Trực Định (Mang ý nghĩa bền vững, an định). Sao Sâm chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, cầu tài , Cầu tài, ký kết hợp đồng, Cưới hỏi, kết duyên, Sửa chữa nhà cửa .
Hạn chế các việc: kiện tụng, xuất hành xa, thay đổi lớn , An táng, Chạm trổ vào linh vị .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!