Âm Lịch Ngày 13 Tháng 4 Năm 1969
DƯƠNG LỊCH
Tháng 4
Năm 1969

ÂM LỊCH
Mậu Ngọ
Đinh Mão (2)
Kỷ Dậu (1969)
Chủ Nhật, Ngày 13 Tháng 4 Năm 1969
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 4 Năm 1969










































Ngày 13 Tháng 4 Năm 1969 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 13/4/1969
- Âm lịch: 27/2/1969
- Can chi: Ngày: Mậu Ngọ - tức Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Thanh minh
- Trực: Thâu (Tốt)
- Sao: Tinh
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Sa Trung Kim, kỵ các tuổi có chi Tý.
Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Tuất cục. Xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu, phá Mão.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Có nghĩa là thu hoạch, gom góp
Nên làm
- mua sắm
- kinh doanh
- thu nợ
- gieo trồng
- thu hoạch
Kiêng cữ
- an táng
- xuất hành xa
Nhị Thập Bát Tú
Chu Tước – Rắn Lửa, chủ trị ngày thứ 25
Nên làm
- Ăn chay, tĩnh dưỡng
- Niệm Phật, cầu siêu
Kiêng cữ
- Khai trương, mưu sự lớn
- Ký kết long trọng
- Hôn nhân, ăn hỏi
- Giao dịch tiền bạc lớn
Thông Tin Ngày Kỵ
Tam Nương Kỵ Nhật
Tam Nương Kỵ Nhật - ngày không tốt cho các việc quan trọng
Dương Công Kỵ Nhật
Dương Công Kỵ Nhật - ngày kỵ theo Địa Chi
Khổng Minh Lục Diệu
Cãi vã, tranh chấp, xui xẻo.
Tổng Kết
Ngày 13/4/1969 là ngày Bình thường. Thuộc Trực Thâu (Có nghĩa là thu hoạch, gom góp). Sao Tinh chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: mua sắm, kinh doanh, thu nợ , Ăn chay, tĩnh dưỡng, Niệm Phật, cầu siêu .
Hạn chế các việc: an táng, xuất hành xa , Khai trương, mưu sự lớn, Ký kết long trọng, Hôn nhân, ăn hỏi .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!