Âm Lịch Ngày 13 Tháng 8 Năm 1975
DƯƠNG LỊCH
Tháng 8
Năm 1975

ÂM LỊCH
Tân Mão
Giáp Thân (7)
Ất Mão (1975)
Thứ Tư, Ngày 13 Tháng 8 Năm 1975
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 8 Năm 1975










































Ngày 13 Tháng 8 Năm 1975 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 13/8/1975
- Âm lịch: 7/7/1975
- Can chi: Ngày: Tân Mão - tức Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Lập thu
- Trực: Định (Tốt)
- Sao: Bích
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Đại Dịch Thổ, kỵ các tuổi có chi Dậu.
Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mùi cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Mang ý nghĩa bền vững, an định
Nên làm
- cưới hỏi
- ký kết hợp đồng
- cầu tài
- an định
Kiêng cữ
- kiện tụng
- xuất hành xa
- thay đổi lớn
Nhị Thập Bát Tú
Huyền Vũ – Thủy Thú, chủ trị ngày thứ 14
Nên làm
- Khởi công xây dựng
- Cầu tài, khai trương
- Học hành, thi cử
- Tu sửa, trang trí nhà cửa
Kiêng cữ
- An táng, chôn cất
- Khai đào giếng lớn
Thông Tin Ngày Kỵ
Tam Nương Kỵ Nhật
Tam Nương Kỵ Nhật - ngày không tốt cho các việc quan trọng
Khổng Minh Lục Diệu
An lành, may mắn, bền vững.
Tổng Kết
Ngày 13/8/1975 là ngày Xấu. Thuộc Trực Định (Mang ý nghĩa bền vững, an định). Sao Bích chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, cầu tài , Khởi công xây dựng, Cầu tài, khai trương, Học hành, thi cử .
Hạn chế các việc: kiện tụng, xuất hành xa, thay đổi lớn , An táng, chôn cất, Khai đào giếng lớn .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!