Âm Lịch Ngày 26 Tháng 11 Năm 1979
DƯƠNG LỊCH
Tháng 11
Năm 1979

ÂM LỊCH
Đinh Dậu
Ất Hợi (10)
Kỷ Mùi (1979)
Thứ Hai, Ngày 26 Tháng 11 Năm 1979
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 11 Năm 1979










































Ngày 26 Tháng 11 Năm 1979 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 26/11/1979
- Âm lịch: 7/10/1979
- Can chi: Ngày: Đinh Dậu - tức Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Tiểu tuyết
- Trực: Trừ (Tốt)
- Sao: Nguy
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Tùng Bách Mộc, kỵ các tuổi có chi Mão.
Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Sửu cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Mang ý nghĩa loại bỏ cái cũ, cái xấu
Nên làm
- chữa bệnh
- dọn dẹp nhà cửa
- kiện tụng
- trừ tà
Kiêng cữ
- cưới hỏi
- khai trương
- khởi sự
Nhị Thập Bát Tú
Huyền Vũ – Yến Nguyệt, chủ trị ngày thứ 12
Nên làm
- Tu sửa nho nhỏ
- Giữ gìn sức khỏe
Kiêng cữ
- Xuất hành, đi xa
- Cưới hỏi, cầu tài
- Khởi công xây dựng
- Hùn vốn làm ăn
Thông Tin Ngày Kỵ
Sát Chủ Kỵ Nhật
Sát Chủ Kỵ Nhật - ngày xấu cho chủ nhà
Dương Công Kỵ Nhật
Dương Công Kỵ Nhật - ngày kỵ theo Địa Chi
Khổng Minh Lục Diệu
Cãi vã, tranh chấp, xui xẻo.
Tổng Kết
Ngày 26/11/1979 là ngày Xấu. Thuộc Trực Trừ (Mang ý nghĩa loại bỏ cái cũ, cái xấu). Sao Nguy chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, kiện tụng , Tu sửa nho nhỏ, Giữ gìn sức khỏe .
Hạn chế các việc: cưới hỏi, khai trương, khởi sự , Xuất hành, đi xa, Cưới hỏi, cầu tài, Khởi công xây dựng .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!