Âm Lịch Ngày 17 Tháng 2 Năm 1979
DƯƠNG LỊCH
Tháng 2
Năm 1979

ÂM LỊCH
Ất Mão
Bính Dần (1)
Kỷ Mùi (1979)
Thứ Bảy, Ngày 17 Tháng 2 Năm 1979
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 2 Năm 1979










































Ngày 17 Tháng 2 Năm 1979 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 17/2/1979
- Âm lịch: 21/1/1979
- Can chi: Ngày: Ất Mão - tức Can Chi tương đồng (cùng Mộc), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Lập xuân
- Trực: Kiến (Bình thường)
- Sao: Nữ
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Kiếm Phong Kim, kỵ các tuổi có chi Dậu.
Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mùi cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Là ngày khởi đầu, có tính chất mọc mầm, sinh sôi
Nên làm
- nhận chức
- học tập
- khởi sự nhỏ
Kiêng cữ
- động thổ
- chôn cất
- việc lớn
Nhị Thập Bát Tú
Huyền Vũ – Bức Tường, chủ trị ngày thứ 10
Nên làm
- Giáo dục, tự học
- Tu sửa nhỏ trong gia đình
Kiêng cữ
- Khai trương, xuất hành
- Cưới hỏi, ăn hỏi
- Thưa kiện, tranh chấp
- Chôn cất, cải táng
Thông Tin Ngày Kỵ
Sát Chủ Kỵ Nhật
Sát Chủ Kỵ Nhật - ngày xấu cho chủ nhà
Khổng Minh Lục Diệu
Niềm vui, may mắn đến nhanh.
Tổng Kết
Ngày 17/2/1979 là ngày Xấu. Thuộc Trực Kiến (Là ngày khởi đầu, có tính chất mọc mầm, sinh sôi). Sao Nữ chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: nhận chức, học tập, khởi sự nhỏ , Giáo dục, tự học, Tu sửa nhỏ trong gia đình .
Hạn chế các việc: động thổ, chôn cất, việc lớn , Khai trương, xuất hành, Cưới hỏi, ăn hỏi, Thưa kiện, tranh chấp .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!