Âm Lịch Ngày 14 Tháng 4 Năm 1989
DƯƠNG LỊCH
Tháng 4
Năm 1989

ÂM LỊCH
Giáp Thìn
Mậu Thìn (3)
Kỷ Tỵ (1989)
Thứ Sáu, Ngày 14 Tháng 4 Năm 1989
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 4 Năm 1989










































Ngày 14 Tháng 4 Năm 1989 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 14/4/1989
- Âm lịch: 9/3/1989
- Can chi: Ngày: Giáp Thìn - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Thanh minh
- Trực: Phá (Xấu)
- Sao: Quỷ
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Đại Lâm Mộc, kỵ các tuổi có chi Tuất.
Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thìn cục. Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão, phá Sửu.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất)
Thập Nhị Trực
Mang năng lượng phá hoại, đổ vỡ
Nên làm
- phá dỡ công trình
- chữa bệnh
- trừ tà
Kiêng cữ
- cưới hỏi
- khai trương
- ký kết
- mọi việc quan trọng
Nhị Thập Bát Tú
Chu Tước – Ô Tước, chủ trị ngày thứ 23
Nên làm
- Tụng kinh, cầu siêu
- Sám hối, tu thân
Kiêng cữ
- Khai trương, cầu tài
- Cưới hỏi, mừng thọ
- Xuất hành, giao dịch
- An táng
Khổng Minh Lục Diệu
May mắn nhỏ, có quý nhân phù trợ.
Tổng Kết
Ngày 14/4/1989 là ngày Tốt. Thuộc Trực Phá (Mang năng lượng phá hoại, đổ vỡ). Sao Quỷ chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: phá dỡ công trình, chữa bệnh, trừ tà , Tụng kinh, cầu siêu, Sám hối, tu thân .
Hạn chế các việc: cưới hỏi, khai trương, ký kết , Khai trương, cầu tài, Cưới hỏi, mừng thọ, Xuất hành, giao dịch .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!