Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1991
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9
Năm 1991

ÂM LỊCH
Giáp Tuất
Bính Thân (7)
Tân Mùi (1991)
Chủ Nhật, Ngày 1 Tháng 9 Năm 1991
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 9 Năm 1991










































Ngày 1 Tháng 9 Năm 1991 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 1/9/1991
- Âm lịch: 23/7/1991
- Can chi: Ngày: Giáp Tuất - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Xử thử
- Trực: Thành (Rất tốt)
- Sao: Tinh
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Sơn Đầu Hỏa, kỵ các tuổi có chi Thìn.
Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Tuất cục. Xung Thìn, hình Sửu, Mùi, hại Dậu, phá Mùi.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất)
Thập Nhị Trực
Là ngày cát lợi nhất, mọi việc đều thành công
Nên làm
- khai trương
- cưới hỏi
- nhập học
- nhận chức
- mọi việc quan trọng
Nhị Thập Bát Tú
Chu Tước – Rắn Lửa, chủ trị ngày thứ 25
Nên làm
- Ăn chay, tĩnh dưỡng
- Niệm Phật, cầu siêu
Kiêng cữ
- Khai trương, mưu sự lớn
- Ký kết long trọng
- Hôn nhân, ăn hỏi
- Giao dịch tiền bạc lớn
Khổng Minh Lục Diệu
May mắn nhỏ, có quý nhân phù trợ.
Tổng Kết
Ngày 1/9/1991 là ngày Bình thường. Thuộc Trực Thành (Là ngày cát lợi nhất, mọi việc đều thành công). Sao Tinh chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: khai trương, cưới hỏi, nhập học , Ăn chay, tĩnh dưỡng, Niệm Phật, cầu siêu .
Hạn chế các việc: , Khai trương, mưu sự lớn, Ký kết long trọng, Hôn nhân, ăn hỏi .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!