Âm Lịch Ngày 5 Tháng 1 Năm 1993
DƯƠNG LỊCH
Tháng 1
Năm 1993

ÂM LỊCH
Bính Tuất
Quý Sửu (12)
Nhâm Thân (1992)
Thứ Ba, Ngày 5 Tháng 1 Năm 1993
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 1 Năm 1993










































Ngày 5 Tháng 1 Năm 1993 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 5/1/1993
- Âm lịch: 13/12/1992
- Can chi: Ngày: Bính Tuất - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Tiểu hàn
- Trực: Trừ (Tốt)
- Sao: Thất
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Ốc Thượng Thổ, kỵ các tuổi có chi Thìn.
Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Tuất cục. Xung Thìn, hình Sửu, Mùi, hại Dậu, phá Mùi.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất)
Thập Nhị Trực
Mang ý nghĩa loại bỏ cái cũ, cái xấu
Nên làm
- chữa bệnh
- dọn dẹp nhà cửa
- kiện tụng
- trừ tà
Kiêng cữ
- cưới hỏi
- khai trương
- khởi sự
Nhị Thập Bát Tú
Huyền Vũ – Chuột Vàng, chủ trị ngày thứ 13
Nên làm
- Cầu tài, khai trương
- Ký kết, giao dịch
- Dựng nhà, sửa chữa
- Cưới hỏi, mừng thọ
Kiêng cữ
- An táng, cải táng
- Tranh tụng
Thông Tin Ngày Kỵ
Thọ Tử Kỵ Nhật
Thọ Tử Kỵ Nhật - ngày hung hiểm, tránh mọi việc quan trọng
Dương Công Kỵ Nhật
Dương Công Kỵ Nhật - ngày kỵ theo Địa Chi
Khổng Minh Lục Diệu
Mất mát, thất bại, không thành.
Tổng Kết
Ngày 5/1/1993 là ngày Tốt. Thuộc Trực Trừ (Mang ý nghĩa loại bỏ cái cũ, cái xấu). Sao Thất chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, kiện tụng , Cầu tài, khai trương, Ký kết, giao dịch, Dựng nhà, sửa chữa .
Hạn chế các việc: cưới hỏi, khai trương, khởi sự , An táng, cải táng, Tranh tụng .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!