Âm Lịch Ngày 13 Tháng 5 Năm 1994
DƯƠNG LỊCH
Tháng 5
Năm 1994

ÂM LỊCH
Kỷ Hợi
Kỷ Tỵ (4)
Giáp Tuất (1994)
Thứ Sáu, Ngày 13 Tháng 5 Năm 1994
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 5 Năm 1994










































Ngày 13 Tháng 5 Năm 1994 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 13/5/1994
- Âm lịch: 3/4/1994
- Can chi: Ngày: Kỷ Hợi - tức Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Lập hạ
- Trực: Bình (Bình thường)
- Sao: Cang
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Phú Đăng Hỏa, kỵ các tuổi có chi Tỵ.
Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mùi cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Thập Nhị Trực
Có nghĩa là bằng phẳng, ổn định
Nên làm
- sửa đường
- làm đê điều
- công việc thường ngày
Kiêng cữ
- cưới hỏi
- khai trương
- việc quan trọng
Nhị Thập Bát Tú
Thanh Long – Kim Long, chủ trị ngày thứ 2
Nên làm
- Làm phúc, cúng dường
- Học tập, nghiên cứu
Kiêng cữ
- Cưới hỏi, kết bạn lớn
- Động thổ, dựng nhà
- Khai trương, đầu tư vốn lớn
- An táng, cải táng
Thông Tin Ngày Kỵ
Tam Nương Kỵ Nhật
Tam Nương Kỵ Nhật - ngày không tốt cho các việc quan trọng
Khổng Minh Lục Diệu
Mất mát, thất bại, không thành.
Tổng Kết
Ngày 13/5/1994 là ngày Tốt. Thuộc Trực Bình (Có nghĩa là bằng phẳng, ổn định). Sao Cang chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: sửa đường, làm đê điều, công việc thường ngày , Làm phúc, cúng dường, Học tập, nghiên cứu .
Hạn chế các việc: cưới hỏi, khai trương, việc quan trọng , Cưới hỏi, kết bạn lớn, Động thổ, dựng nhà, Khai trương, đầu tư vốn lớn .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!