Âm Lịch Ngày 22 Tháng 6 Năm 1994
DƯƠNG LỊCH
Tháng 6
Năm 1994

ÂM LỊCH
Kỷ Mão
Canh Ngọ (5)
Giáp Tuất (1994)
Thứ Tư, Ngày 22 Tháng 6 Năm 1994
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 6 Năm 1994










































Ngày 22 Tháng 6 Năm 1994 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 22/6/1994
- Âm lịch: 14/5/1994
- Can chi: Ngày: Kỷ Mão - tức Can khắc Chi (Thổ khắc Mộc), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Hạ chí
- Trực: Chấp (Tốt)
- Sao: Bích
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Sơn Hạ Hỏa, kỵ các tuổi có chi Dậu.
Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mùi cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Có nghĩa là nắm giữ, tiếp thu
Nên làm
- xây dựng
- tạo tác
- nhận người
- học hỏi
Kiêng cữ
- chuyển nhà
- xuất hành xa
Nhị Thập Bát Tú
Huyền Vũ – Thủy Thú, chủ trị ngày thứ 14
Nên làm
- Khởi công xây dựng
- Cầu tài, khai trương
- Học hành, thi cử
- Tu sửa, trang trí nhà cửa
Kiêng cữ
- An táng, chôn cất
- Khai đào giếng lớn
Thông Tin Ngày Kỵ
Tam Nương Kỵ Nhật
Tam Nương Kỵ Nhật - ngày không tốt cho các việc quan trọng
Thọ Tử Kỵ Nhật
Thọ Tử Kỵ Nhật - ngày hung hiểm, tránh mọi việc quan trọng
Khổng Minh Lục Diệu
Mất mát, thất bại, không thành.
Tổng Kết
Ngày 22/6/1994 là ngày Tốt. Thuộc Trực Chấp (Có nghĩa là nắm giữ, tiếp thu). Sao Bích chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: xây dựng, tạo tác, nhận người , Khởi công xây dựng, Cầu tài, khai trương, Học hành, thi cử .
Hạn chế các việc: chuyển nhà, xuất hành xa , An táng, chôn cất, Khai đào giếng lớn .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!