Âm Lịch Ngày 20 Tháng 9 Năm 1994
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9
Năm 1994

ÂM LỊCH
Kỷ Dậu
Quý Dậu (8)
Giáp Tuất (1994)
Thứ Ba, Ngày 20 Tháng 9 Năm 1994
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 9 Năm 1994










































Ngày 20 Tháng 9 Năm 1994 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 20/9/1994
- Âm lịch: 15/8/1994
- Can chi: Ngày: Kỷ Dậu - tức Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Bạch lộ
- Trực: Bình (Bình thường)
- Sao: Chủy
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Kim Bạch Kim, kỵ các tuổi có chi Mão.
Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Sửu cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Có nghĩa là bằng phẳng, ổn định
Nên làm
- sửa đường
- làm đê điều
- công việc thường ngày
Kiêng cữ
- cưới hỏi
- khai trương
- việc quan trọng
Nhị Thập Bát Tú
Bạch Hổ – Khỉ Lửa, chủ trị ngày thứ 20
Nên làm
- Sửa sang đồ đạc nhỏ
- Ăn chay, giữ gìn sức khỏe
Kiêng cữ
- Khai trương, ký kết
- Hôn nhân, nạp tài
- Cúng tế lớn
- An táng
Khổng Minh Lục Diệu
Cãi vã, tranh chấp, xui xẻo.
Tổng Kết
Ngày 20/9/1994 là ngày Tốt. Thuộc Trực Bình (Có nghĩa là bằng phẳng, ổn định). Sao Chủy chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: sửa đường, làm đê điều, công việc thường ngày , Sửa sang đồ đạc nhỏ, Ăn chay, giữ gìn sức khỏe .
Hạn chế các việc: cưới hỏi, khai trương, việc quan trọng , Khai trương, ký kết, Hôn nhân, nạp tài, Cúng tế lớn .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!