Âm Lịch Ngày 10 Tháng 1 Năm 1998
DƯƠNG LỊCH
Tháng 1
Năm 1998

ÂM LỊCH
Đinh Tỵ
Quý Sửu (12)
Đinh Sửu (1997)
Thứ Bảy, Ngày 10 Tháng 1 Năm 1998
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 1 Năm 1998










































Ngày 10 Tháng 1 Năm 1998 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 10/1/1998
- Âm lịch: 13/12/1997
- Can chi: Ngày: Đinh Tỵ - tức Can Chi tương đồng (cùng Hỏa), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Tiểu hàn
- Trực: Trừ (Tốt)
- Sao: Liễu
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Ốc Thượng Thổ, kỵ các tuổi có chi Hợi.
Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Sửu cục. Xung Hợi, hình Dần, Thân, hại Dần, phá Thân.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Thập Nhị Trực
Mang ý nghĩa loại bỏ cái cũ, cái xấu
Nên làm
- chữa bệnh
- dọn dẹp nhà cửa
- kiện tụng
- trừ tà
Kiêng cữ
- cưới hỏi
- khai trương
- khởi sự
Nhị Thập Bát Tú
Chu Tước – Chim Liễu, chủ trị ngày thứ 24
Nên làm
- Khai trương, cầu tài
- Cưới hỏi, thôi nôi
- Tạo tác, dựng nhà
- Chữa bệnh, cầu an
Kiêng cữ
- An táng
- Kiện tụng
Khổng Minh Lục Diệu
Mất mát, thất bại, không thành.
Tổng Kết
Ngày 10/1/1998 là ngày Tốt. Thuộc Trực Trừ (Mang ý nghĩa loại bỏ cái cũ, cái xấu). Sao Liễu chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, kiện tụng , Khai trương, cầu tài, Cưới hỏi, thôi nôi, Tạo tác, dựng nhà .
Hạn chế các việc: cưới hỏi, khai trương, khởi sự , An táng, Kiện tụng .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!