Âm Lịch Ngày 29 Tháng 1 Năm 1998
DƯƠNG LỊCH
Tháng 1
Năm 1998

ÂM LỊCH
Bính Tý
Giáp Dần (1)
Mậu Dần (1998)
Thứ Năm, Ngày 29 Tháng 1 Năm 1998
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 1 Năm 1998










































Ngày 29 Tháng 1 Năm 1998 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 29/1/1998
- Âm lịch: 2/1/1998
- Can chi: Ngày: Bính Tý - tức Can khắc Chi (Hỏa khắc Thủy), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Đại hàn
- Trực: Chấp (Tốt)
- Sao: Khuê
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Giản Hạ Thủy, kỵ các tuổi có chi Ngọ.
Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thìn cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Có nghĩa là nắm giữ, tiếp thu
Nên làm
- xây dựng
- tạo tác
- nhận người
- học hỏi
Kiêng cữ
- chuyển nhà
- xuất hành xa
Nhị Thập Bát Tú
Bạch Hổ – Sói Gỗ, chủ trị ngày thứ 15
Nên làm
- Học thuật, văn chương
- Cầu danh, thi cử
- Sửa chữa nhà cửa
- Dựng cột, dựng kèo
Kiêng cữ
- Cưới hỏi lớn
- An táng
- Khai trương sát giờ xấu
Khổng Minh Lục Diệu
Trì hoãn, kéo dài, thị phi.
Tổng Kết
Ngày 29/1/1998 là ngày Tốt. Thuộc Trực Chấp (Có nghĩa là nắm giữ, tiếp thu). Sao Khuê chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: xây dựng, tạo tác, nhận người , Học thuật, văn chương, Cầu danh, thi cử, Sửa chữa nhà cửa .
Hạn chế các việc: chuyển nhà, xuất hành xa , Cưới hỏi lớn, An táng, Khai trương sát giờ xấu .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!