Âm Lịch Ngày 14 Tháng 10 Năm 1998
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10
Năm 1998

ÂM LỊCH
Giáp Ngọ
Tân Dậu (8)
Mậu Dần (1998)
Thứ Tư, Ngày 14 Tháng 10 Năm 1998
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 10 Năm 1998










































Ngày 14 Tháng 10 Năm 1998 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 14/10/1998
- Âm lịch: 24/8/1998
- Can chi: Ngày: Giáp Ngọ - tức Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Hàn lộ
- Trực: Kiến (Bình thường)
- Sao: Sâm
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Lộ Bàng Thổ, kỵ các tuổi có chi Tý.
Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Tuất cục. Xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu, phá Mão.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Là ngày khởi đầu, có tính chất mọc mầm, sinh sôi
Nên làm
- nhận chức
- học tập
- khởi sự nhỏ
Kiêng cữ
- động thổ
- chôn cất
- việc lớn
Nhị Thập Bát Tú
Bạch Hổ – Vượn Nước, chủ trị ngày thứ 21
Nên làm
- Cầu tài, ký kết hợp đồng
- Cưới hỏi, kết duyên
- Sửa chữa nhà cửa
- Khởi công dựng cột
Kiêng cữ
- An táng
- Chạm trổ vào linh vị
Thông Tin Ngày Kỵ
Thọ Tử Kỵ Nhật
Thọ Tử Kỵ Nhật - ngày hung hiểm, tránh mọi việc quan trọng
Dương Công Kỵ Nhật
Dương Công Kỵ Nhật - ngày kỵ theo Địa Chi
Khổng Minh Lục Diệu
An lành, may mắn, bền vững.
Tổng Kết
Ngày 14/10/1998 là ngày Bình thường. Thuộc Trực Kiến (Là ngày khởi đầu, có tính chất mọc mầm, sinh sôi). Sao Sâm chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: nhận chức, học tập, khởi sự nhỏ , Cầu tài, ký kết hợp đồng, Cưới hỏi, kết duyên, Sửa chữa nhà cửa .
Hạn chế các việc: động thổ, chôn cất, việc lớn , An táng, Chạm trổ vào linh vị .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!