Âm Lịch Ngày 19 Tháng 10 Năm 1998
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10
Năm 1998

ÂM LỊCH
Kỷ Hợi
Tân Dậu (8)
Mậu Dần (1998)
Thứ Hai, Ngày 19 Tháng 10 Năm 1998
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 10 Năm 1998










































Ngày 19 Tháng 10 Năm 1998 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 19/10/1998
- Âm lịch: 29/8/1998
- Can chi: Ngày: Kỷ Hợi - tức Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Hàn lộ
- Trực: Chấp (Tốt)
- Sao: Trương
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Phú Đăng Hỏa, kỵ các tuổi có chi Tỵ.
Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mùi cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Thập Nhị Trực
Có nghĩa là nắm giữ, tiếp thu
Nên làm
- xây dựng
- tạo tác
- nhận người
- học hỏi
Kiêng cữ
- chuyển nhà
- xuất hành xa
Nhị Thập Bát Tú
Chu Tước – Lộc Trời, chủ trị ngày thứ 26
Nên làm
- Cúng tế, cầu phúc
- Khai trương, mở cửa
- Cưới hỏi, ăn hỏi
- Khởi công xây dựng
Kiêng cữ
- An táng
- Xuất hành về đêm
Khổng Minh Lục Diệu
Mất mát, thất bại, không thành.
Tổng Kết
Ngày 19/10/1998 là ngày Xấu. Thuộc Trực Chấp (Có nghĩa là nắm giữ, tiếp thu). Sao Trương chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: xây dựng, tạo tác, nhận người , Cúng tế, cầu phúc, Khai trương, mở cửa, Cưới hỏi, ăn hỏi .
Hạn chế các việc: chuyển nhà, xuất hành xa , An táng, Xuất hành về đêm .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!