Âm Lịch Ngày 17 Tháng 2 Năm 1998
DƯƠNG LỊCH
Tháng 2
Năm 1998

ÂM LỊCH
Ất Mùi
Giáp Dần (1)
Mậu Dần (1998)
Thứ Ba, Ngày 17 Tháng 2 Năm 1998
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 2 Năm 1998










































Ngày 17 Tháng 2 Năm 1998 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 17/2/1998
- Âm lịch: 21/1/1998
- Can chi: Ngày: Ất Mùi - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Lập xuân
- Trực: Kiến (Bình thường)
- Sao: Vĩ
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Giản Hạ Thủy, kỵ các tuổi có chi Sửu.
Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mùi cục. Xung Sửu, hình Sửu, Tuất, hại Tý, phá Tuất.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Thập Nhị Trực
Là ngày khởi đầu, có tính chất mọc mầm, sinh sôi
Nên làm
- nhận chức
- học tập
- khởi sự nhỏ
Kiêng cữ
- động thổ
- chôn cất
- việc lớn
Nhị Thập Bát Tú
Thanh Long – Hỏa Hổ, chủ trị ngày thứ 6
Nên làm
- Khởi hành, di chuyển
- Khám chữa bệnh, giải trừ
- Sửa sang nhà cửa
- Tham gia thi cử
Kiêng cữ
- Động thổ, xây dựng mới
- Cưới hỏi lớn
- Đưa tang
Thông Tin Ngày Kỵ
Sát Chủ Kỵ Nhật
Sát Chủ Kỵ Nhật - ngày xấu cho chủ nhà
Khổng Minh Lục Diệu
Niềm vui, may mắn đến nhanh.
Tổng Kết
Ngày 17/2/1998 là ngày Tốt. Thuộc Trực Kiến (Là ngày khởi đầu, có tính chất mọc mầm, sinh sôi). Sao Vĩ chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: nhận chức, học tập, khởi sự nhỏ , Khởi hành, di chuyển, Khám chữa bệnh, giải trừ, Sửa sang nhà cửa .
Hạn chế các việc: động thổ, chôn cất, việc lớn , Động thổ, xây dựng mới, Cưới hỏi lớn, Đưa tang .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!