Âm Lịch Ngày 31 Tháng 8 Năm 1998
DƯƠNG LỊCH
Tháng 8
Năm 1998

ÂM LỊCH
Canh Tuất
Canh Thân (7)
Mậu Dần (1998)
Thứ Hai, Ngày 31 Tháng 8 Năm 1998
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 8 Năm 1998










































Ngày 31 Tháng 8 Năm 1998 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 31/8/1998
- Âm lịch: 10/7/1998
- Can chi: Ngày: Canh Tuất - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Xử thử
- Trực: Nguy (Xấu)
- Sao: Tâm
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Thoa Xuyến Kim, kỵ các tuổi có chi Thìn.
Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Tuất cục. Xung Thìn, hình Sửu, Mùi, hại Dậu, phá Mùi.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất)
Thập Nhị Trực
Tượng trưng cho sự nguy hiểm, bất an
Kiêng cữ
- leo cao
- đi thuyền bè
- xây cất
- mọi việc nguy hiểm
Nhị Thập Bát Tú
Thanh Long – Cáo Trăng, chủ trị ngày thứ 5
Nên làm
- Trao đổi kiến thức, học hành
- Sám hối, cầu an
Kiêng cữ
- Khai trương, cầu tài
- Xuất hành xa
- Cưới hỏi, an táng
- Ký kết, giao nhận nhà đất
Khổng Minh Lục Diệu
Cãi vã, tranh chấp, xui xẻo.
Tổng Kết
Ngày 31/8/1998 là ngày Bình thường. Thuộc Trực Nguy (Tượng trưng cho sự nguy hiểm, bất an). Sao Tâm chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: , Trao đổi kiến thức, học hành, Sám hối, cầu an .
Hạn chế các việc: leo cao, đi thuyền bè, xây cất , Khai trương, cầu tài, Xuất hành xa, Cưới hỏi, an táng .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!