Âm Lịch Ngày 24 Tháng 1 Năm 1999
DƯƠNG LỊCH
Tháng 1
Năm 1999

ÂM LỊCH
Bính Tý
Ất Sửu (12)
Mậu Dần (1998)
Chủ Nhật, Ngày 24 Tháng 1 Năm 1999
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 1 Năm 1999










































Ngày 24 Tháng 1 Năm 1999 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 24/1/1999
- Âm lịch: 8/12/1998
- Can chi: Ngày: Bính Tý - tức Can khắc Chi (Hỏa khắc Thủy), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Đại hàn
- Trực: Thành (Rất tốt)
- Sao: Hư
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Giản Hạ Thủy, kỵ các tuổi có chi Ngọ.
Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thìn cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Là ngày cát lợi nhất, mọi việc đều thành công
Nên làm
- khai trương
- cưới hỏi
- nhập học
- nhận chức
- mọi việc quan trọng
Nhị Thập Bát Tú
Huyền Vũ – Chuột Trời, chủ trị ngày thứ 11
Nên làm
- Thiền định, an cư
- Sám hối lỗi lầm
Kiêng cữ
- Khai trương, mở hàng
- Cưới hỏi, hợp tác
- Xuất hành quan trọng
- Chôn cất
Thông Tin Ngày Kỵ
Sát Chủ Kỵ Nhật
Sát Chủ Kỵ Nhật - ngày xấu cho chủ nhà
Khổng Minh Lục Diệu
An lành, may mắn, bền vững.
Tổng Kết
Ngày 24/1/1999 là ngày Bình thường. Thuộc Trực Thành (Là ngày cát lợi nhất, mọi việc đều thành công). Sao Hư chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: khai trương, cưới hỏi, nhập học , Thiền định, an cư, Sám hối lỗi lầm .
Hạn chế các việc: , Khai trương, mở hàng, Cưới hỏi, hợp tác, Xuất hành quan trọng .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!