Âm Lịch Ngày 14 Tháng 11 Năm 1999
DƯƠNG LỊCH
Tháng 11
Năm 1999

ÂM LỊCH
Canh Ngọ
Ất Hợi (10)
Kỷ Mão (1999)
Chủ Nhật, Ngày 14 Tháng 11 Năm 1999
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 11 Năm 1999










































Ngày 14 Tháng 11 Năm 1999 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 14/11/1999
- Âm lịch: 7/10/1999
- Can chi: Ngày: Canh Ngọ - tức Can khắc Chi (Kim khắc Hỏa), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Lập đông
- Trực: Trừ (Tốt)
- Sao: Tinh
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Thiên Hà Thủy, kỵ các tuổi có chi Tý.
Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Tuất cục. Xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu, phá Mão.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Mang ý nghĩa loại bỏ cái cũ, cái xấu
Nên làm
- chữa bệnh
- dọn dẹp nhà cửa
- kiện tụng
- trừ tà
Kiêng cữ
- cưới hỏi
- khai trương
- khởi sự
Nhị Thập Bát Tú
Chu Tước – Rắn Lửa, chủ trị ngày thứ 25
Nên làm
- Ăn chay, tĩnh dưỡng
- Niệm Phật, cầu siêu
Kiêng cữ
- Khai trương, mưu sự lớn
- Ký kết long trọng
- Hôn nhân, ăn hỏi
- Giao dịch tiền bạc lớn
Thông Tin Ngày Kỵ
Dương Công Kỵ Nhật
Dương Công Kỵ Nhật - ngày kỵ theo Địa Chi
Khổng Minh Lục Diệu
Cãi vã, tranh chấp, xui xẻo.
Tổng Kết
Ngày 14/11/1999 là ngày Tốt. Thuộc Trực Trừ (Mang ý nghĩa loại bỏ cái cũ, cái xấu). Sao Tinh chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, kiện tụng , Ăn chay, tĩnh dưỡng, Niệm Phật, cầu siêu .
Hạn chế các việc: cưới hỏi, khai trương, khởi sự , Khai trương, mưu sự lớn, Ký kết long trọng, Hôn nhân, ăn hỏi .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!