Âm Lịch Ngày 4 Tháng 12 Năm 1999
DƯƠNG LỊCH
Tháng 12
Năm 1999

ÂM LỊCH
Canh Dần
Ất Hợi (10)
Kỷ Mão (1999)
Thứ Bảy, Ngày 4 Tháng 12 Năm 1999
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 12 Năm 1999










































Ngày 4 Tháng 12 Năm 1999 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 4/12/1999
- Âm lịch: 27/10/1999
- Can chi: Ngày: Canh Dần - tức Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Tiểu tuyết
- Trực: Thâu (Tốt)
- Sao: Vị
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Kim Bạch Kim, kỵ các tuổi có chi Thân.
Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Tuất cục. Xung Thân, hình Tỵ, Thân, hại Tỵ, phá Hợi.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Có nghĩa là thu hoạch, gom góp
Nên làm
- mua sắm
- kinh doanh
- thu nợ
- gieo trồng
- thu hoạch
Kiêng cữ
- an táng
- xuất hành xa
Nhị Thập Bát Tú
Bạch Hổ – Chim Trĩ, chủ trị ngày thứ 17
Nên làm
- Tế lễ nhỏ
- Sửa chữa đồ dùng
- Tĩnh dưỡng
Kiêng cữ
- Khai trương, cầu tài
- Cưới hỏi, cư trú mới
- Xuất hành xa
- Chôn cất
Khổng Minh Lục Diệu
Mất mát, thất bại, không thành.
Tổng Kết
Ngày 4/12/1999 là ngày Bình thường. Thuộc Trực Thâu (Có nghĩa là thu hoạch, gom góp). Sao Vị chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: mua sắm, kinh doanh, thu nợ , Tế lễ nhỏ, Sửa chữa đồ dùng, Tĩnh dưỡng .
Hạn chế các việc: an táng, xuất hành xa , Khai trương, cầu tài, Cưới hỏi, cư trú mới, Xuất hành xa .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!