Âm Lịch Ngày 24 Tháng 5 Năm 1999
DƯƠNG LỊCH
Tháng 5
Năm 1999

ÂM LỊCH
Bính Tý
Kỷ Tỵ (4)
Kỷ Mão (1999)
Thứ Hai, Ngày 24 Tháng 5 Năm 1999
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 5 Năm 1999










































Ngày 24 Tháng 5 Năm 1999 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 24/5/1999
- Âm lịch: 10/4/1999
- Can chi: Ngày: Bính Tý - tức Can khắc Chi (Hỏa khắc Thủy), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Tiểu mãn
- Trực: Khai (Rất tốt)
- Sao: Tất
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Giản Hạ Thủy, kỵ các tuổi có chi Ngọ.
Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thìn cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Mang ý nghĩa mở ra, bắt đầu
Nên làm
- khai trương
- động thổ
- cưới hỏi
- khởi sự
- mọi việc bắt đầu
Nhị Thập Bát Tú
Bạch Hổ – Quạ Đen, chủ trị ngày thứ 19
Nên làm
- Động thổ, xây dựng
- Đặt nền móng, trồng cây
- Cầu tài, ký kết
- Khám chữa bệnh
Kiêng cữ
- An táng
- Đưa tiễn người bệnh nặng
- Xuất hành không mục đích
Khổng Minh Lục Diệu
An lành, may mắn, bền vững.
Tổng Kết
Ngày 24/5/1999 là ngày Xấu. Thuộc Trực Khai (Mang ý nghĩa mở ra, bắt đầu). Sao Tất chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: khai trương, động thổ, cưới hỏi , Động thổ, xây dựng, Đặt nền móng, trồng cây, Cầu tài, ký kết .
Hạn chế các việc: , An táng, Đưa tiễn người bệnh nặng, Xuất hành không mục đích .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!