Âm Lịch Ngày 9 Tháng 6 Năm 1999
DƯƠNG LỊCH
Tháng 6
Năm 1999

ÂM LỊCH
Nhâm Thìn
Kỷ Tỵ (4)
Kỷ Mão (1999)
Thứ Tư, Ngày 9 Tháng 6 Năm 1999
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 6 Năm 1999










































Ngày 9 Tháng 6 Năm 1999 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 9/6/1999
- Âm lịch: 26/4/1999
- Can chi: Ngày: Nhâm Thìn - tức Can khắc Chi (Thủy khắc Thổ), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Mang chủng
- Trực: Mãn (Tốt)
- Sao: Cơ
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Sa Trung Thổ, kỵ các tuổi có chi Tuất.
Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thìn cục. Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão, phá Sửu.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất)
Thập Nhị Trực
Tượng trưng cho sự đủ đầy, viên mãn
Nên làm
- cầu tài
- tế lễ
- xây kho
- cầu phúc
Kiêng cữ
- kiện tụng
- xuất hành xa
Nhị Thập Bát Tú
Thanh Long – Báo Nước, chủ trị ngày thứ 7
Nên làm
- Ăn chay, tu tâm
- Gặp gỡ gia đình
Kiêng cữ
- Đi xa bằng đường thủy
- Khai trương, đầu tư
- Hợp tác làm ăn
- Cúng tế lớn
Khổng Minh Lục Diệu
May mắn nhỏ, có quý nhân phù trợ.
Tổng Kết
Ngày 9/6/1999 là ngày Bình thường. Thuộc Trực Mãn (Tượng trưng cho sự đủ đầy, viên mãn). Sao Cơ chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: cầu tài, tế lễ, xây kho , Ăn chay, tu tâm, Gặp gỡ gia đình .
Hạn chế các việc: kiện tụng, xuất hành xa , Đi xa bằng đường thủy, Khai trương, đầu tư, Hợp tác làm ăn .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!