Âm Lịch Ngày 26 Tháng 7 Năm 1999
DƯƠNG LỊCH
Tháng 7
Năm 1999

ÂM LỊCH
Kỷ Mão
Tân Mùi (6)
Kỷ Mão (1999)
Thứ Hai, Ngày 26 Tháng 7 Năm 1999
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 7 Năm 1999










































Ngày 26 Tháng 7 Năm 1999 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 26/7/1999
- Âm lịch: 14/6/1999
- Can chi: Ngày: Kỷ Mão - tức Can khắc Chi (Thổ khắc Mộc), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Đại thử
- Trực: Thành (Rất tốt)
- Sao: Trương
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Sơn Hạ Hỏa, kỵ các tuổi có chi Dậu.
Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mùi cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Là ngày cát lợi nhất, mọi việc đều thành công
Nên làm
- khai trương
- cưới hỏi
- nhập học
- nhận chức
- mọi việc quan trọng
Nhị Thập Bát Tú
Chu Tước – Lộc Trời, chủ trị ngày thứ 26
Nên làm
- Cúng tế, cầu phúc
- Khai trương, mở cửa
- Cưới hỏi, ăn hỏi
- Khởi công xây dựng
Kiêng cữ
- An táng
- Xuất hành về đêm
Khổng Minh Lục Diệu
An lành, may mắn, bền vững.
Tổng Kết
Ngày 26/7/1999 là ngày Tốt. Thuộc Trực Thành (Là ngày cát lợi nhất, mọi việc đều thành công). Sao Trương chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: khai trương, cưới hỏi, nhập học , Cúng tế, cầu phúc, Khai trương, mở cửa, Cưới hỏi, ăn hỏi .
Hạn chế các việc: , An táng, Xuất hành về đêm .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!