Âm Lịch Ngày 15 Tháng 7 Năm 2000
DƯƠNG LỊCH
Tháng 7
Năm 2000

ÂM LỊCH
Giáp Tuất
Quý Mùi (6)
Canh Thìn (2000)
Thứ Bảy, Ngày 15 Tháng 7 Năm 2000
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 7 Năm 2000










































Ngày 15 Tháng 7 Năm 2000 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 15/7/2000
- Âm lịch: 14/6/2000
- Can chi: Ngày: Giáp Tuất - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Tiểu thử
- Trực: Thành (Rất tốt)
- Sao: Vị
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Sơn Đầu Hỏa, kỵ các tuổi có chi Thìn.
Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Tuất cục. Xung Thìn, hình Sửu, Mùi, hại Dậu, phá Mùi.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất)
Thập Nhị Trực
Là ngày cát lợi nhất, mọi việc đều thành công
Nên làm
- khai trương
- cưới hỏi
- nhập học
- nhận chức
- mọi việc quan trọng
Nhị Thập Bát Tú
Bạch Hổ – Chim Trĩ, chủ trị ngày thứ 17
Nên làm
- Tế lễ nhỏ
- Sửa chữa đồ dùng
- Tĩnh dưỡng
Kiêng cữ
- Khai trương, cầu tài
- Cưới hỏi, cư trú mới
- Xuất hành xa
- Chôn cất
Khổng Minh Lục Diệu
An lành, may mắn, bền vững.
Tổng Kết
Ngày 15/7/2000 là ngày Tốt. Thuộc Trực Thành (Là ngày cát lợi nhất, mọi việc đều thành công). Sao Vị chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: khai trương, cưới hỏi, nhập học , Tế lễ nhỏ, Sửa chữa đồ dùng, Tĩnh dưỡng .
Hạn chế các việc: , Khai trương, cầu tài, Cưới hỏi, cư trú mới, Xuất hành xa .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!