Âm Lịch Ngày 20 Tháng 10 Năm 2001
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10
Năm 2001

ÂM LỊCH
Bính Thìn
Mậu Tuất (9)
Tân Tỵ (2001)
Thứ Bảy, Ngày 20 Tháng 10 Năm 2001
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 10 Năm 2001










































Ngày 20 Tháng 10 Năm 2001 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 20/10/2001
- Âm lịch: 4/9/2001
- Can chi: Ngày: Bính Thìn - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Hàn lộ
- Trực: Nguy (Xấu)
- Sao: Đê
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Bạch Lạp Kim, kỵ các tuổi có chi Tuất.
Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thìn cục. Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão, phá Sửu.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất)
Thập Nhị Trực
Tượng trưng cho sự nguy hiểm, bất an
Kiêng cữ
- leo cao
- đi thuyền bè
- xây cất
- mọi việc nguy hiểm
Nhị Thập Bát Tú
Thanh Long – Lạc Đà, chủ trị ngày thứ 3
Nên làm
- Sửa chữa nhỏ trong nhà
- Làm việc thiện, cầu an
Kiêng cữ
- Cúng tế, cầu tự lớn
- Khai trương, giao dịch
- Cưới hỏi, an táng
- Ký kết hợp đồng quan trọng
Khổng Minh Lục Diệu
Mất mát, thất bại, không thành.
Tổng Kết
Ngày 20/10/2001 là ngày Tốt. Thuộc Trực Nguy (Tượng trưng cho sự nguy hiểm, bất an). Sao Đê chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: , Sửa chữa nhỏ trong nhà, Làm việc thiện, cầu an .
Hạn chế các việc: leo cao, đi thuyền bè, xây cất , Cúng tế, cầu tự lớn, Khai trương, giao dịch, Cưới hỏi, an táng .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!