Âm Lịch Ngày 9 Tháng 11 Năm 2001
DƯƠNG LỊCH
Tháng 11
Năm 2001

ÂM LỊCH
Bính Tý
Mậu Tuất (9)
Tân Tỵ (2001)
Thứ Sáu, Ngày 9 Tháng 11 Năm 2001
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 11 Năm 2001










































Ngày 9 Tháng 11 Năm 2001 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 9/11/2001
- Âm lịch: 24/9/2001
- Can chi: Ngày: Bính Tý - tức Can khắc Chi (Hỏa khắc Thủy), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Lập đông
- Trực: Bình (Bình thường)
- Sao: Quỷ
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Giản Hạ Thủy, kỵ các tuổi có chi Ngọ.
Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thìn cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Có nghĩa là bằng phẳng, ổn định
Nên làm
- sửa đường
- làm đê điều
- công việc thường ngày
Kiêng cữ
- cưới hỏi
- khai trương
- việc quan trọng
Nhị Thập Bát Tú
Chu Tước – Ô Tước, chủ trị ngày thứ 23
Nên làm
- Tụng kinh, cầu siêu
- Sám hối, tu thân
Kiêng cữ
- Khai trương, cầu tài
- Cưới hỏi, mừng thọ
- Xuất hành, giao dịch
- An táng
Khổng Minh Lục Diệu
Trì hoãn, kéo dài, thị phi.
Tổng Kết
Ngày 9/11/2001 là ngày Bình thường. Thuộc Trực Bình (Có nghĩa là bằng phẳng, ổn định). Sao Quỷ chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: sửa đường, làm đê điều, công việc thường ngày , Tụng kinh, cầu siêu, Sám hối, tu thân .
Hạn chế các việc: cưới hỏi, khai trương, việc quan trọng , Khai trương, cầu tài, Cưới hỏi, mừng thọ, Xuất hành, giao dịch .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!