Âm Lịch Ngày 11 Tháng 4 Năm 2001
DƯƠNG LỊCH
Tháng 4
Năm 2001

ÂM LỊCH
Giáp Thìn
Nhâm Thìn (3)
Tân Tỵ (2001)
Thứ Tư, Ngày 11 Tháng 4 Năm 2001
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 4 Năm 2001










































Ngày 11 Tháng 4 Năm 2001 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 11/4/2001
- Âm lịch: 18/3/2001
- Can chi: Ngày: Giáp Thìn - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Thanh minh
- Trực: Bình (Bình thường)
- Sao: Cơ
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Đại Lâm Mộc, kỵ các tuổi có chi Tuất.
Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thìn cục. Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão, phá Sửu.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất)
Thập Nhị Trực
Có nghĩa là bằng phẳng, ổn định
Nên làm
- sửa đường
- làm đê điều
- công việc thường ngày
Kiêng cữ
- cưới hỏi
- khai trương
- việc quan trọng
Nhị Thập Bát Tú
Thanh Long – Báo Nước, chủ trị ngày thứ 7
Nên làm
- Ăn chay, tu tâm
- Gặp gỡ gia đình
Kiêng cữ
- Đi xa bằng đường thủy
- Khai trương, đầu tư
- Hợp tác làm ăn
- Cúng tế lớn
Thông Tin Ngày Kỵ
Sát Chủ Kỵ Nhật
Sát Chủ Kỵ Nhật - ngày xấu cho chủ nhà
Khổng Minh Lục Diệu
Trì hoãn, kéo dài, thị phi.
Tổng Kết
Ngày 11/4/2001 là ngày Tốt. Thuộc Trực Bình (Có nghĩa là bằng phẳng, ổn định). Sao Cơ chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: sửa đường, làm đê điều, công việc thường ngày , Ăn chay, tu tâm, Gặp gỡ gia đình .
Hạn chế các việc: cưới hỏi, khai trương, việc quan trọng , Đi xa bằng đường thủy, Khai trương, đầu tư, Hợp tác làm ăn .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!