Âm Lịch Ngày 15 Tháng 4 Năm 2001
DƯƠNG LỊCH
Tháng 4
Năm 2001

ÂM LỊCH
Mậu Thân
Nhâm Thìn (3)
Tân Tỵ (2001)
Chủ Nhật, Ngày 15 Tháng 4 Năm 2001
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 4 Năm 2001










































Ngày 15 Tháng 4 Năm 2001 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 15/4/2001
- Âm lịch: 22/3/2001
- Can chi: Ngày: Mậu Thân - tức Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Thanh minh
- Trực: Nguy (Xấu)
- Sao: Hư
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Sơn Hạ Hỏa, kỵ các tuổi có chi Dần.
Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thìn cục. Xung Dần, hình Dần, Tỵ, hại Hợi, phá Tỵ.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Tượng trưng cho sự nguy hiểm, bất an
Kiêng cữ
- leo cao
- đi thuyền bè
- xây cất
- mọi việc nguy hiểm
Nhị Thập Bát Tú
Huyền Vũ – Chuột Trời, chủ trị ngày thứ 11
Nên làm
- Thiền định, an cư
- Sám hối lỗi lầm
Kiêng cữ
- Khai trương, mở hàng
- Cưới hỏi, hợp tác
- Xuất hành quan trọng
- Chôn cất
Khổng Minh Lục Diệu
Mất mát, thất bại, không thành.
Tổng Kết
Ngày 15/4/2001 là ngày Bình thường. Thuộc Trực Nguy (Tượng trưng cho sự nguy hiểm, bất an). Sao Hư chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: , Thiền định, an cư, Sám hối lỗi lầm .
Hạn chế các việc: leo cao, đi thuyền bè, xây cất , Khai trương, mở hàng, Cưới hỏi, hợp tác, Xuất hành quan trọng .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!